Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 4
1. Cách nói giờ,
phút:
今、 4時 です。
Bây giờ là 4 giờ.
2. Câu có sử dụng
động từ:
私は 8時はん から 5時はん まで 働きます。
Tôi làm việc từ 8
giờ rưỡi đến năm giờ rưỡi.
きょう、11時に ねます。
Hôm nay, tôi ngủ
lúc 11 giờ.
3. Cách chia động
từ:
Thể khẳng định
Thể phủ định
Thời hiện tại, tương
lai
おき ます
おき ません
Thời quá khứ
おき ました
おき ません でした
Ví
dụ:
今 何時 ですか?
Bây giờ là mấy giờ?
今 6時 です。
Bây giờ là 6 giờ.
ハノイは 今、午後 4時はん です。
Hà Nội, bây giờ là
4 giờ rưỡi chiều.
ゆうびんきょくは 7時から 5時まで です。
Bưu điện làm việc từ 7 giờ đến 5
giờ.
としょかんの 休みは 土曜日と 日曜日 です。
Thư viện nghỉ thứ 7 và chủ
nhật.
毎朝、何時に べんきょう しますか。
Mỗi sáng, bạn học lúc mấy
giờ?
7時に べんきょう します。
Tôi học lúc 7 giờ.
きのう、はたらき ました か。
Hôm qua, bạn có làm việc
không?
いいえ、はたらき ません でした。
Không, tôi không làm
việc.
Hội
thoại:
すみません、がっこうの としょかん は なんじ から なんじ まで ですか。
Xin lỗi, cho tôi hỏi, thư viện
của trường mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ ạ?
7時から 6時まで ですよ。
Thư viện mở cửa từ 7 giờ đến 6
giờ.
やすみは なんようび ですか。
Ngày nghỉ là thứ mấy
ạ?
かようび です。
Ngày nghỉ là thứ 3.
どうも ありがとう ございました。
Cảm ơn bạn
nhiều.
Xem
bài viết gốc tại | Coi bài viết gốc tại | Xem bài viết nguyên mẫu tại | Tham
khảo tại | Xem thêm tại | Đọc thêm tại | Coi thêm tại | Xem nguyên bài viết
tại
Học
ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 4
du
học nhât bản
今、 4時 です。
Bây giờ là 4 giờ.
2. Câu có sử dụng động từ:
私は 8時はん から 5時はん まで 働きます。
Tôi làm việc từ 8 giờ rưỡi đến năm giờ rưỡi.
きょう、11時に ねます。
Hôm nay, tôi ngủ lúc 11 giờ.
3. Cách chia động từ:
| Thể khẳng định | Thể phủ định | |
| Thời hiện tại, tương lai |
おき ます |
おき ません |
| Thời quá khứ |
おき ました |
おき ません でした |
Ví dụ:
今 何時 ですか?
Bây giờ là mấy giờ?
今 6時 です。
Bây giờ là 6 giờ.
ハノイは 今、午後 4時はん です。
Hà Nội, bây giờ là 4 giờ rưỡi chiều.
ゆうびんきょくは 7時から 5時まで です。
Bưu điện làm việc từ 7 giờ đến 5 giờ.
としょかんの 休みは 土曜日と 日曜日 です。
Thư viện nghỉ thứ 7 và chủ nhật.
毎朝、何時に べんきょう しますか。
Mỗi sáng, bạn học lúc mấy giờ?
7時に べんきょう します。
Tôi học lúc 7 giờ.
きのう、はたらき ました か。
Hôm qua, bạn có làm việc không?
いいえ、はたらき ません でした。
Không, tôi không làm việc.
Hội thoại:
すみません、がっこうの としょかん は なんじ から なんじ まで ですか。
Xin lỗi, cho tôi hỏi, thư viện của trường mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ ạ?
7時から 6時まで ですよ。
Thư viện mở cửa từ 7 giờ đến 6 giờ.
やすみは なんようび ですか。
Ngày nghỉ là thứ mấy ạ?
かようび です。
Ngày nghỉ là thứ 3.
どうも ありがとう ございました。
Cảm ơn bạn nhiều.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét