Thứ Hai, 23 tháng 10, 2017

Số đếm trong tiếng Nhật

Tiếng Nhật là một trong những thứ tiếng khó học Nhất trên thế giới, nhưng tiếng Nhật lại thu hút rất nhiều các bạn trẻ trên khắp thế giới đến đây để du học. Và chính vì vậy mà du học Nhật Bản ngày nay đang được rất nhiều học sinh – sinh viên Việt Nam lựa chọn. Hôm nay IT JAPAN sẽ cùng các bạn học số đếm cơ bản trong tiếng Nhật:

Giá trị
Kanji
Âm hán việt
Furigana
Romaji
Việt
0
Linh
れい
rei
Không
0
ゼロ
Zero
Không
1
Nhất
いち
ichi
Một
2
Nhị
ni
Hai
3
Tam
さん
san
Ba
4
Tứ
よん or し
Yon/shi
Bốn
5
Ngũ
go
Năm
6
Lục
ろく
roku
Sáu
7
Thất
なな or しち
Nana/shichi
Bảy
8
Bát
はち
hachi
Tám
9
Cửu
きゅう or く
kyū / ku
Chin
10
Thập
じゅう
Mười
11
十一
Thập nhất
じゅういち
jūichi
Mười một
12
十二
Thập nhị
じゅうに
jūni
Mười hai
13
十三
Thập tam
じゅうさん
jūsan
Mười ba
14
十四
Thập tứ
じゅうよん
jūyon
Mười bốn
15
十五
Thập ngũ
じゅうご
jūgo
Mười lăm
16
十六
Thập lục
じゅうろく
jūroku
Mười sáu
17
十七
Thập thất
じゅうなな
jūnana
Mười bảy
18
十八
Thập bát
じゅうはち
jūhachi
Mười tám
19
十九
Thập cửu
じゅうきゅう
jūkyū
Mười chín
20
二十
Nhị thập
にじゅう
nijū
Hai mươi
30
三十
Tam thập
さんじゅう
sanjū
Ba mươi
40
四十
Tứ thập
よんじゅう
yonjū
Bốn mươi
50
五十
Ngũ thập
ごじゅう
gojū
Năm mươi
60
六十
Lục thập
ろくじゅう
rokujū
Sáu mươi
70
七十
Thất thập
ななじゅう
nanajū
Bảy mươi
80
八十
Bát thập
はちじゅう
hachijū
Tám mươi
90
九十
Cửu thập
きゅうじゅう
kyūjū
Chín mươi
100
Bách
ひゃく
hyaku
Một trăm
200
二百
Nhị bách
にひゃく
nihyaku
Hai trăm
300
三百
Tam bách
さんびゃく
sanbyau
Ba trăm
400
四百
Tứ bách
よんひゃく
yonhyaku
Bốn trăm
500
五百
Ngũ bách
ごひゃく
gohyaku
Năm trăm
600
六百
Lục bách
ろっぴゃく
roppyaku
Sáu trăm
700
七百
Thất bách
ななひゃく
nanahyaku
Bảy trăm
800
八百
Bát bách
はっぴゃく
happyaku
Tám trăm
900
九百
Cửu bách
きゅうひゃく
kyūhyaku
Chin trăm
1,000
Thiên
せん
sen
Một nghìn
2,000
二千
Nhị thiên
にせん
nisen
Hai nghìn
3,000
三千
Tam thiên
さんぜん
sanzen
Ba nghìn
4,000
四千
Tứ thiên
よんせん
yonsen
Bốn nghìn
5,000
五千
Ngũ thiên
ごせん
gosen
Năm nghìn
6,000
六千
Lục thiên
ろくせん
rokusen
Sáu nghìn
7,000
七千
Thất thiên
ななせん
nanasen
Bảy nghìn
8,000
八千
Bách thiên
はっせん
hassen
Tám nghìn
9,000
九千
Cửu thiên
きゅうせん
kyūsen
Chin nghìn
10,000
一万
Nhất vạn
いちまん
ichiman
Mười ngàn
20,000
二万
Nhị vạn
にまん
niman
Hai mươi ngàn
30,000
三万
Tam vạn
さんまん
sanman
Ba mươi ngàn
40,000
四万
Tứ vạn
よんまん
yonman
Bốn mươi ngàn
50,000
五万
Ngũ vạn
ごまん
goman
Năm mươi ngàn
60,000
六万
Lục vạn
ろくまん
rokuman
Sáu mươi ngàn
70,000
七万
Thất vạn
ななまん               
nanaman
Bảy mươi ngàn
80,000
八万
Bát vạn
はちまん               
hachiman
Tám mươi ngàn
90,000
九万
Cửu vạn
きゅうまん
kyūman
Chin mươi ngàn
100,000
十万
Thập vạn
じゅうまん
jūman
Một trăm ngàn
1 triệu
百万
Bách vạn
ひゃくまん
hyakuman
Một triệu
10 triệu
千万
Thiên vạn
せんまん
senman
Mười triệu
100 triệu
一億
Nhất ức
いちおく
ichioku
Một trăm triệu
1 ngàn tỷ
一兆
Nhất triệu
いっちょう
itchō
một ngàn tỷ (triệu triệu)
10 ngàn tỷ
十兆
Thập triệu
じゅっちょう          
jutchō
Mười ngàn tỷ

Bài viết tham khảo:

  • Chi phí du học Nhật Bản
  • Hồ sơ du học nhật gồm những gì
  • Visa du học Nhật Bản

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét